Nghĩa của từ "every other day" trong tiếng Việt

"every other day" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

every other day

US /ˈev.ri ˈʌð.ɚ deɪ/
UK /ˈev.ri ˈʌð.ə deɪ/
"every other day" picture

Cụm từ

cách ngày một lần, hai ngày một lần

happening on one day, then not on the next, then happening again on the day after that

Ví dụ:
I go to the gym every other day.
Tôi đi tập gym cách ngày một lần.
The plants need to be watered every other day.
Cây cần được tưới nước cách ngày một lần.